|
Title |
mp3 |
Bát Nhã Tâm Kinh
|
1a,1b,2a,2b,3a,3b,4a,4b,5a,5b,6a,6b |
Chánh Và Tà
|
1,
2 |
| Chứng Ðạo Ca
|
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7, 8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24,
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,
36, 37,
38,
39,
40,
41,
42,
43,
44,
45,
46,
47 |
| Bát Ðại Nhân Giác |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7
|
| Ðại Bát Niết Bàn
|
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24,
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,
36,
37,
38,
39,
40,
41,
42,
43,
44,
45,
46,
47,
48,
49,
50,
51,
52,
53,
54,
55,
56,
57,
58,
59,
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68,
69,
70,
71,
72,
73,
74,
75,
76,
77,
78,79,80,81,82,83
,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,
100,101,102,103,104,105,106,107,108,109,110,111,112,113,114,115,116
117,118,119,120,121,122,123,124,125,126,127,128,129,130,131,132,133,
134,135,136,137,138,139,140,141,142,143,144,145,146,147,148,149,150,
151,152,153,154,155,156,157,158,159,160,161,162,163,164,165,166,167,
168,169,170,171,172,173,174,175,176,177,178,179,180,181,182,183,184,
185,186,187,188,189,190,191,192,193,194,195,196,197,198,199,200,201,202
203,204,205,206,207,208,209,210,211,212,
213,
214,
215,
216,
217,
218,
219
220,
221,
222 ,
223 ,
224,
225,
226,
227,
228,
229.
230 ,
231
,
232 ,233
,234,
235,
236 ,
237 ,238,
239 ,
240 ,
241 ,
242 ,
243,
244 ,
245,
246,
247,
248,
249,
250,
251,
252,
253,
254,
255,
256,
257,
258,
259,
260,
261,
262,
263,
264,
265,
266,
267,
268,
269,
270,
271,
272 ,
273,
274,
275,
276
,
277,
278,
279,
280 ,
281,
282,
283,
284,
285,
286 ,
287 ,
288 ,
289
cont'd |
| Ðại Thừa Vô Lượng Nghỉa |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7
|
| Duy Ma Cật |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24,
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,
36,
37,
38,
39,
40,
41,
42,
43,
44,
45,
46,
47,
48,
49,
50 |
| Duy Thức Luận |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24,
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,36 |
Hướng Dẫn Tu Học
|
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,12,
13,
14,
15,
16,
17,
18 |
Hướng Dẫn Tu Học Từ Xa ( Liễu Liễu Đường)
New
|
Tham Thiền 1,
Kỳ_2_Tham_Thiền_2,
Kỳ_3_Tham_Thiền_2,
Kỳ 4- Quán Thân,
Kỳ 5- Quán Thân,
Kỳ
6- Quán Tâm , Kỳ
7- Quán Tâm ,
Kỳ
8- Quán Tâm ,
Kỳ
9- Quán Tâm,
Kỳ
10- Quán Tâm,
Kỳ
11- Quán Ngã,
Kỳ
12-Chử Quán ,
Kỳ 13-Quán Cảnh,
Kỳ
14-Quán Pháp ,
Kỳ
15-Quán Pháp ,
Kỳ
16-Quán Pháp,
Kỳ
17-Quán Pháp ,
Kỳ
18-Quán Pháp ,
Kỳ
19-Quán Vô Pháp ,
Kỳ
20-Cực Lạc,
Kỳ
21-Thế Giới Ta Bà,
Kỳ
22-Thế Giới Ta Bà ,
Kỳ
23-Thé Giới Ta Bà-Thân Kiến
Kỳ
24-Thé Giới Ta Bà-Biên Kiến ,
Kỳ
25-Thé Giới Ta Bà-Tà Kiến ,
Kỳ
26-Tà Kiến-Kiến Thủ Kiến ,
Kỳ
27-Kiến Thủ Kiến,
Kỳ
28-Kiến Thủ Kiến ,
Kỳ
29-Giới Cấm Thủ Kiến,
Kỳ 30-Tư Hoặc ,
Kỳ 31-Tư Hoặc
,
Kỳ 32-Tư Hoặc,
Kỳ 33-Niệm
Phật ,
Kỳ 34-Niệm
Như Lai ,
Kỳ 35-Niệm
Phật,
Kỳ 36-Niệm
Phật ,
Kỳ 37-Niệm
Phật ,
Kỳ 38-Tiếng
Chuông Chùa I,
Kỳ 39-Tiếng
Chuông Chùa II ,
Kỳ
40-Địa Tạng Bồ Tát 1 ,
Kỳ
41-Địa Tạng Bồ Tát 2 ,
Kỳ
42-Địa Tạng Bồ Tát 3 ,
Kỳ
43-Địa Tạng Bồ Tát 4 ,
Kỳ
44-Địa Tạng Bồ Tát 5 ,
Kỳ
45-Địa Tạng Bồ Tát 6 ,
Kỳ
46-Địa Tạng Bồ Tát 7 ,
Kỳ
47-Địa Tạng Bồ Tát 8 ,
Kỳ
48-Quan Thế Âm Bồ Tát 1 ,
Kỳ
49-Quan Thế Âm Bồ Tát 2 ,
Kỳ
50-Quan Thế Âm Bồ Tát 3,
Kỳ
51-Quan Thế Âm Bồ Tát 4,
Kỳ
52-Quan Thế Âm Bồ Tát 5,
Kỳ
53-Quan Thế Âm Bồ Tát 6 ,
Kỳ
54-Quan Thế Âm Bồ Tát 7,
Kỳ
55-Quan Thế Âm Bồ Tát 8 ,
Kỳ
56-Quan Thế Âm Bồ Tát 9 ,
Kỳ
57-Quan Thế Âm Bồ Tát 10 ,
Kỳ
58-Tin Tưởng ,
Kỳ
59-Học Đạo ,
Kỳ
60-Diệt Vọng ,
Kỳ
61-Rừng Thông 1,
Kỳ
62-Rừng Thông 2 ,
Kỳ
63-Sương Lạnh Tây Nguyên ,
Kỳ
64-Sương Mù Tây Nguyên 1 ,
Kỳ
65-Sương Mù Tây Nguyên 2,
Kỳ
66-Nắng Đẹp Tây Nguyên ,
Kỳ
67-Năm Tháng ,
Kỳ
68-Đông Xuân ,
Kỳ
69-Hoạ Bài Đông Xuân,
Kỳ
70-Trăng Khuya ,
Kỳ
71-Trăng Khuya 2 ,
Kỳ
72-Bình Minh Trên Đất Cao Nguyên ,
Kỳ
73-câu Đối Liễu Liễu Đường ,
Kỳ
74-câu Đối Liễu Liễu Đường 2 ,
Kỳ
75-Thiền Trà ,
Kỳ
76-Trà Đạo ,
Kỳ
77-Lễ Bái ,
Kỳ
78-Qủa Báo Của Phật ,
Kỳ
79-Lạy Vía Di Lặc,
Kỳ
80-GiaoThừa Tế Sao ,
Kỳ
81-Chùa Cháy ,
Kỳ
82-Nhân Qủa 1 ,
Kỳ
83-Nhân Qủa 2,
Kỳ
84-Xin Được Cười ,
Kỳ
85-Vỗ Về ,
Kỳ
86-Lễ An Vị Thánh Tượng,
Kỳ
87-Tây Nguyên Hoài Cảm,
Kỳ
88-Cười ,
Kỳ
89-Tự Trào,
Kỳ90-Tây
Nguyên Tích Cảnh ,
Kỳ91-Nấm
Mồ Đồi Hoang,
Kỳ92-Tây
Nguyên Tự Cảm,
Kỳ93-Tiếng
Vọng Linh Sàng,
Kỳ94-Tiếng
Van Từ Đáy Mộ ,
Kỳ95-Hàng
Phục Tâm Của Bồ Tát,
Kỳ96-Hàng
Phục Tâm Của Bồ Tát 2,
Kỳ97-Chỗ
Trụ Tâm Của Bồ Tát ,
Kỳ98-Chỗ
Trụ Tâm Của Bồ Tát 2 ,
Kỳ99-Thuyết
Pháp,
Kỳ100-Nhà
Có Phúc-Tham Vấn Lão Tiền Bối
|
|
Kinh A Di Ðà
|
1a,
1b,
2a,
2b,
3a,
3b,
4a,
4b,5a,
5b
|
Phật Ðộ Sanh Phật Ðộ Tử
|
1 |
Pháp Hóa Giải Khổ Ðau
|
1a,
1b |
Phật Học Vấn Ðáp
I
|
1a,
1b,
2a,
2b,
3a,
3b,
4a,
4b,
5a,
5b,
6a,
6b,
7a,
7b |
Phật Học Vấn Ðáp
2 (Giải Ðáp)
|
1,2 |
Phật Học Vấn Ðáp
3 (Hội Sơn)
|
1,2,3 |
Phật Học Vấn Ðáp
4 (Phật Pháp Tổng Kỳ Giáo Luận)
|
1,2 |
Khóa 6 Trung Cấp Phật Học
|
Lễ Khai Giảng Khóa 6 Trung Cấp Phật Học |
Khóa Hạ 2006 - Chùa Phổ Ðà
|
1 ,
2,
3,
4 |
Khóa Hạ 2006 - Tịnh Xá Ngọc
Phương
|
1,
2,
3,
4 |
Kinh Kim Cang Bát Nhã
|
1 ,
2 ,
3 ,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24 ,
25,
26,
27,
28,
29,
30 |
|
Kinh Pháp Hoa
|
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,
36,
37,
38,
39,
40,
41,
42,
43,
44,
45
46,
47,
48,
49,
50,
51,
52,
53,
54,
55,
56,
57,
58,
59,
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68 |
| Như lai Viên Giác |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19
|
Quay Về Tâm Phật
|
|
Lý Vô Ngã
|
1 |
| Kinh Thủ Lăng Nghiêm |
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12,
13,
14,
15,
16,
17,
18,
19,
20,
21,
22,
23,
24,
25,
26,
27,
28,
29,
30,
31,
32,
33,
34,
35,
36,
37,
38,
39,
40,
41,
42,
43,
44,
45,
46,
47,
48,
49,
50,
51,
52,
53,
54,
55,
56,
57,
58,
59,
60,
61,
62,
63,
64,
65,
66,
67,
68,
69,
70,
71,
72,
73,
74,
75,
76,
77,
78,
79,
80,
81,
82,
83 |
Tam Bảo Học
|
1 ,
2,
3 ,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10 |
Tứ Diệu Đế
|
1,
2,
3,
4,
5,
6 |
Tu Phước Tu Huệ |
1,
2,
3 |
Tứ Thập Nhị Chương
|
1,
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10 |
Vấn Ðề Sanh Tử
|
1,
2,
3,
4,
5,
6, 7 |
| |
|